favor

/ˈfeɪvər/
danh từ
  • Thiện ý; sự quý mến.
  • Sự đồng ý, sự thuận ý.
  • Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân.
  • Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.
  • Vật ban cho; quà nhỏ, vật kỷ niệm.
  • Huy hiệu.
  • Thư.
  • Sự thứ lỗi; sự cho phép.
  • Vẻ mặt.
động từ
  • Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố.
  • Thiên vị.
  • Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.
  • Trông giống.
  • Thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí).