favorite
/ˈfā-v(ə-)rət/tính từ
- Được mến chuộng, được ưa thích.
danh từ
- Sở thích.
- Người được ưa chuộng; vật được ưa thích.
- (the favorite) (Người, con vật...) Được dự đoán sẽ thắng trong một cuộc đua hoặc một cuộc thi đấu.
- Sủng thần; ái thiếp, quý phi.
🔗 Tra thêm tại
