Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
fawn
/ˈfɑːn/
tính từ
Nâu vàng.
danh từ
Hươu nhỏ; nai nhỏ, đama nhỏ (mới một tuổi).
Màu nâu vàng.
động từ
Đẻ (hươu, nai).
Vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó).
Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người).
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing