feather
/ˈfɛðɚ/danh từ
- Lông vũ, lông (chim).
- Bộ lông, bộ cánh.
- Chim muông săn bắn.
- Cánh tên bằng lông.
- Lông (cài trên mũ), ngù.
- Túm tóc dựng ngược (trên đầu).
- Vật nhẹ (như lông).
- Chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc).
- Sự chèo là mặt nước.
động từ
- Trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào.
- Bắn rụng lông (nhưng không chết).
- Quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước.
- Mọc lông; phủ đầy lông.
- Nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông).
- Chèo là mặt nước.
- Rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi).
Danh từ
- Một cấu trúc phân nhánh, giống như lông, mọc trên cơ thể chim, dùng để bay, bơi lội, bảo vệ và trưng bày.A branching, hair-like structure that grows on the bodies of birds, used for flight, swimming, protection and display.
- Lông dài ở chân dưới của chó hoặc ngựa, đặc biệt là ngựa kéo, đặc biệt là giống Clydesdale. Hẹp chỉ có phần tóc phía sau.Long hair on the lower legs of a dog or horse, especially a draft horse, notably the Clydesdale breed. Narrowly only the rear hair.
- Một trong những vây hoặc cánh trên thân mũi tên.One of the fins or wings on the shaft of an arrow.
- Một dải dọc nhô ra từ một vật thể để tăng cường sức mạnh cho nó hoặc đi vào một rãnh trong vật thể khác và do đó ngăn chặn sự dịch chuyển sang một bên hoặc xoay nhưng cho phép chuyển động theo chiều dọc.A longitudinal strip projecting from an object to strengthen it, or to enter a channel in another object and thereby prevent displacement sideways or rotationally but permit motion lengthwise.Near-synonym: splineGần đồng nghĩa: splineTừ đồng nghĩa:spline
Động từ
- Để che phủ hoặc trang bị bằng lông vũ; (khi của một mũi tên) để fletch.To cover or furnish with feathers; (when of an arrow) to fletch.
- Để tô điểm, như thể bằng lông vũ; để rìa.To adorn, as if with feathers; to fringe.
- Để sắp xếp theo cách thức hoặc sự xuất hiện của lông vũ.To arrange in the manner or appearance of feathers.The stylist feathered my hair.Nhà tạo mẫu đã chải lông cho tôi.
- (hai chiều, chèo thuyền) Xoay mái chèo khi chúng ở trên mặt nước để giảm sức cản của gió.(ambitransitive, rowing) To rotate the oars while they are out of the water to reduce wind resistance.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “feather” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish