feather
/ˈfɛðɚ/danh từ
- Lông vũ, lông (chim).
- Bộ lông, bộ cánh.
- Chim muông săn bắn.
- Cánh tên bằng lông.
- Lông (cài trên mũ), ngù.
- Túm tóc dựng ngược (trên đầu).
- Vật nhẹ (như lông).
- Chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc).
- Sự chèo là mặt nước.
động từ
- Trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào.
- Bắn rụng lông (nhưng không chết).
- Quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước.
- Mọc lông; phủ đầy lông.
- Nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông).
- Chèo là mặt nước.
- Rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi).
🔗 Tra thêm tại
