feature

/ˈfiːtʃɚ/
danh từ
  • Nét đặc biệt, điểm đặc trưng, đặc điểm.
  • Nét mặt.
  • Bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo).
  • Tiết mục chủ chốt.
  • đặc trưng.
  • Tính năng.
động từ
  • Là nét đặc biệt của.
  • Mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì).
  • Đề cao.
  • Chiếu (phim).
  • Có (ai) đóng vai chính).
  • , (từ lóng) tưởng tượng.