feature
/ˈfiːtʃɚ/danh từ
- Nét đặc biệt, điểm đặc trưng, đặc điểm.
- Nét mặt.
- Bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo).
- Tiết mục chủ chốt.
- đặc trưng.
- Tính năng.
động từ
- Là nét đặc biệt của.
- Mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì).
- Đề cao.
- Chiếu (phim).
- Có (ai) đóng vai chính).
- , (từ lóng) tưởng tượng.
🔗 Tra thêm tại
