feel

/fil/
danh từ
  • Sự sờ mó.
  • Xúc giác.
  • Cảm giác (khi sờ mó).
  • Cảm giác đặc biệt (của cái gì).
động từ
  • Sờ mó.
  • Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng.
  • Chịu đựng.
  • Chịu ảnh hưởng.
  • Thăm dò, dò thám.
  • Bắt, sờ.
  • Sờ, sờ soạng, dò tìm.
  • Cảm thấy.
  • Hình như, có cảm giác như.
  • Cảm nghĩ là, cho là.
  • Cảm thông, cảm động.
Động từ
  1. (tiêu đề) Sử dụng hoặc trải nghiệm cảm giác xúc giác.
    (heading) To use or experience the sense of touch.
    Từ đồng nghĩa:feelgropehandletouch
  2. (tiêu đề) Cảm nhận hoặc suy nghĩ theo cảm xúc hoặc phán đoán.
    (heading) To sense or think emotionally or judgmentally.
    Từ đồng nghĩa:feelgropehandletouch
  3. (thông tục) Nhận biết được.
    (transitive) To be or become aware of.
    Từ đồng nghĩa:feelgropehandletouch
  4. (thông tục) Trải nghiệm hậu quả của.
    (transitive) To experience the consequences of.
    Feel my wrath!
    Hãy cảm nhận cơn thịnh nộ của tôi!
    Từ đồng nghĩa:feelgropehandletouch
Danh từ
  1. (Từ cũ) Xúc giác.
    (archaic) The sense of touch.
  2. Một nhận thức được trải nghiệm chủ yếu hoặc chỉ thông qua xúc giác.
    A perception experienced mainly or solely through the sense of touch.
    Bark has a rough feel.
    Vỏ cây có cảm giác thô ráp.
  3. Một ấn tượng tinh thần mơ hồ.
    A vague mental impression.
    You should get a feel for the area before moving in.
    Bạn nên cảm nhận về khu vực này trước khi chuyển đến.
  4. Một hành động âu yếm.
    An act of fondling.
    She gave me a quick feel to show that she loves me.
    Cô ấy cho tôi cảm giác nhanh chóng để chứng tỏ rằng cô ấy yêu tôi.
Đại từ
  1. (phương ngữ hoặc lỗi thời) Hình thức thay thế của fe.
    (dialectal or obsolete) Alternative form of fele.
Tính từ
  1. (phương ngữ hoặc lỗi thời) Hình thức thay thế của fe.
    (dialectal or obsolete) Alternative form of fele.
Trạng từ
  1. (phương ngữ hoặc lỗi thời) Hình thức thay thế của fe.
    (dialectal or obsolete) Alternative form of fele.
🎬 Nghe “feel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish