feel
/fil/danh từ
- Sự sờ mó.
- Xúc giác.
- Cảm giác (khi sờ mó).
- Cảm giác đặc biệt (của cái gì).
động từ
- Sờ mó.
- Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng.
- Chịu đựng.
- Chịu ảnh hưởng.
- Thăm dò, dò thám.
- Bắt, sờ.
- Sờ, sờ soạng, dò tìm.
- Cảm thấy.
- Hình như, có cảm giác như.
- Cảm nghĩ là, cho là.
- Cảm thông, cảm động.
Động từ
- (tiêu đề) Sử dụng hoặc trải nghiệm cảm giác xúc giác.(heading) To use or experience the sense of touch.
- (tiêu đề) Cảm nhận hoặc suy nghĩ theo cảm xúc hoặc phán đoán.(heading) To sense or think emotionally or judgmentally.
- (thông tục) Nhận biết được.(transitive) To be or become aware of.
- (thông tục) Trải nghiệm hậu quả của.(transitive) To experience the consequences of.Feel my wrath!Hãy cảm nhận cơn thịnh nộ của tôi!
Danh từ
- (Từ cũ) Xúc giác.(archaic) The sense of touch.
- Một nhận thức được trải nghiệm chủ yếu hoặc chỉ thông qua xúc giác.A perception experienced mainly or solely through the sense of touch.Bark has a rough feel.Vỏ cây có cảm giác thô ráp.
- Một ấn tượng tinh thần mơ hồ.A vague mental impression.You should get a feel for the area before moving in.Bạn nên cảm nhận về khu vực này trước khi chuyển đến.
- Một hành động âu yếm.An act of fondling.She gave me a quick feel to show that she loves me.Cô ấy cho tôi cảm giác nhanh chóng để chứng tỏ rằng cô ấy yêu tôi.
Đại từ
- (phương ngữ hoặc lỗi thời) Hình thức thay thế của fe.(dialectal or obsolete) Alternative form of fele.
Tính từ
- (phương ngữ hoặc lỗi thời) Hình thức thay thế của fe.(dialectal or obsolete) Alternative form of fele.
Trạng từ
- (phương ngữ hoặc lỗi thời) Hình thức thay thế của fe.(dialectal or obsolete) Alternative form of fele.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “feel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish