feeling
/ˈfilɪŋ/danh từ
- Sự sờ mó, sự bắt mạch.
- Sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng.
- Sự cảm động, sự xúc động.
- Sự thông cảm.
- Cảm tình.
- Cảm nghĩ, ý kiến.
- Cảm xúc; sức truyền cảm.
- Sự nhạy cảm.
- Lòng tự ái.
tính từ
- Có cảm giác.
- Có tình cảm.
- Xúc cảm, cảm động.
- Nhạy cảm.
- Thật tình, chân thật; sâu sắc.
🔗 Tra thêm tại
