fell

/fɛl/
động từ
  • Đấm ngã, đánh ngã.
  • Đẵn (cây), hạ (cây), đốn chặt.
  • Khâu viền.
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của fall
danh từ
  • Da lông (của thú vật).
  • Da người.
  • Mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm.
  • Đồi đá (dùng trong tên đất).
  • Vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh).
  • Sự đẵn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt.
  • Mẻ đẵn (khối lượng cây đẵn một lần).
  • Sự khâu viền.
  • Đồng ruộng bỏ hoang.
tính từ
  • Ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác.
  • Huỷ diệt, gây chết chóc.
  • Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.
phó từ
  • Dữ dội, mãnh liệt.
Động từ
  1. (thông tục) Làm cho vật gì đó rơi xuống; đặc biệt là chặt cây.
    (transitive) To make something fall; especially to chop down a tree.
  2. (Động) Đánh hạ, tiêu diệt, tiêu diệt.
    (transitive) To strike down, kill, destroy.
  3. (may) Khâu một vạt vải nhô ra, làm đường may hoặc nếp gấp.
    (sewing) To stitch down a protruding flap of fabric, as a seam allowance, or pleat.
  4. quá khứ đơn giản của mùa thu
    simple past of fall
Danh từ
  1. Việc chặt hạ gỗ.
    A cutting-down of timber.
  2. Việc khâu một nếp vải; cụ thể là phần của váy, từ thắt lưng đến chỗ ngồi, nơi các nếp gấp được khâu xuống.
    The stitching down of a fold of cloth; specifically, the portion of a kilt, from the waist to the seat, where the pleats are stitched down.
  3. (dệt may) Phần cuối của tấm lưới, được tạo thành bởi sợi cuối cùng của sợi ngang.
    (textiles) The end of a web, formed by the last thread of the weft.
  4. (cổ, hiếm) Da, da, da.
    (archaic, rare) Skin, hide, pelt.
Tính từ
  1. Có bản chất mạnh mẽ và tàn ác; háo hức và không tiếc lời; nghiệt ngã; mạnh mẽ; tàn nhẫn; độc ác.
    Of a strong and cruel nature; eager and unsparing; grim; fierce; ruthless; savage.
    one fell swoop
    một cú ngã sà xuống
  2. (tiếng Anh, Scotland) Mạnh mẽ và bốc lửa; cắn; sắc sảo; sắc; cay nồng
    (UK dialectal, Scotland) Strong and fiery; biting; keen; sharp; pungent
  3. (Phương ngữ Anh, Scotland) Rất lớn; to lớn.
    (UK dialectal, Scotland) Very large; huge.
  4. (lỗi thời) Háo hức; nghiêm trang; ý định.
    (obsolete) Eager; earnest; intent.
Trạng từ
  1. Sắc nét; một cách quyết liệt.
    Sharply; fiercely.
🎬 Nghe “fell” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish