fell
/fɛl/động từ
- Đấm ngã, đánh ngã.
- Đẵn (cây), hạ (cây), đốn chặt.
- Khâu viền.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fall
danh từ
- Da lông (của thú vật).
- Da người.
- Mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm.
- Đồi đá (dùng trong tên đất).
- Vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh).
- Sự đẵn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt.
- Mẻ đẵn (khối lượng cây đẵn một lần).
- Sự khâu viền.
- Đồng ruộng bỏ hoang.
tính từ
- Ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác.
- Huỷ diệt, gây chết chóc.
- Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.
phó từ
- Dữ dội, mãnh liệt.
🔗 Tra thêm tại
