fellow
/ˈfɛloʊ/danh từ
- Bạn đồng chí.
- Gã, thằng cha, anh chàng, ông bạn.
- Nghiên cứu sinh.
- Uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh như Ôc-phớt).
- Viện sĩ; hội viên hoặc thành viên (viện nghiên cứu).
- , (thông tục) anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái.
🔗 Tra thêm tại
