fellowship
/ˈfɛləˌʃɪp/danh từ
- Tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo.
- Tình đoàn kết, tình anh em.
- Nhóm, ban (công tác).
- Hội, phường, hội ái hữu.
- Tổ (học tập, nghiên cứu), sự tham gia tổ (học tập).
- Chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh).
- Học bổng (của nghiên cứu sinh).
🔗 Tra thêm tại
