fellowship
/ˈfɛləˌʃɪp/danh từ
- Tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo.
- Tình đoàn kết, tình anh em.
- Nhóm, ban (công tác).
- Hội, phường, hội ái hữu.
- Tổ (học tập, nghiên cứu), sự tham gia tổ (học tập).
- Chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh).
- Học bổng (của nghiên cứu sinh).
Danh từ
- Một công ty gồm những người có cùng sở thích hoặc mục tiêu.A company of people that share the same interest or aim.The Fellowship of the RingHiệp hội của chiếc nhẫn
- (ngày) Công ty, đồng hành; một nhóm người hoặc sự vật theo sau một nhóm khác(dated) Company, companions; a group of people or things following another.
- Cảm giác về tình bạn, sự liên quan hoặc sự kết nối giữa con người với nhau.A feeling of friendship, relatedness or connection between people.The grace of the Lord Jesus Christ and the love of God and the fellowship of the Holy Spirit be with you all.Ân sủng của Chúa Giêsu Kitô, tình yêu của Thiên Chúa và sự thông hiệp của Chúa Thánh Thần ở cùng tất cả anh chị em.
- (giáo dục) Học bổng dựa trên thành tích.(education) A merit-based scholarship.
Động từ
- (ngoại động) Thừa nhận sự thông công, tham gia vào sự thông công với; tạo cảm giác được chào đón bằng cách thể hiện tình bạn hoặc xây dựng mối quan hệ thân mật. Bây giờ chỉ được sử dụng trong tôn giáo.(transitive) To admit to fellowship, enter into fellowship with; to make feel welcome by showing friendship or building a cordial relationship. Now only in religious use.The Bishop's family fellowshipped the new converts.Gia đình của Đức Giám mục đã thông công cho những người mới cải đạo.
- (nội động, hiện nay chủ yếu là tôn giáo, đặc biệt là ở Canada, Mỹ) Tham gia thông công; để liên kết với.(intransitive, now chiefly religious, especially in Canada, US) To join in fellowship; to associate with.The megachurch he attends is too big for making personal connections, so he also fellowships weekly in one of the church's small groups.Siêu nhà thờ mà anh ấy tham dự quá lớn để tạo mối quan hệ cá nhân, vì vậy anh ấy cũng tham gia thông công hàng tuần tại một trong những nhóm nhỏ của nhà thờ.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fellowship” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish