female

/ˈfiˌmeɪl/
tính từ
  • Cái, mái.
  • Đàn bà con gái, nữ.
  • Yếu, nhạt, mờ.
  • Có lỗ để lắp, có lỗ để tra.
danh từ
  • Con cái, con mái.
  • Gốc cái; cây cái.
  • Người đàn bà, người phụ nữ.
  • Con mụ, con mẹ.
Tính từ
  1. Thuộc giới tính thường tạo ra trứng (trứng) hoặc giới tính thường liên quan đến nó.
    Belonging to the sex which typically produces eggs (ova), or to the gender which is typically associated with it.
    female authors, the leading male and female artists, a female bird cooing at a male
    các tác giả nữ, các nghệ sĩ nam và nữ hàng đầu, một con chim cái đang thủ thỉ với một con đực
    Từ đồng nghĩa:womanlyfemininesocket
  2. Đặc điểm của giới tính/giới tính này. (So sánh nữ tính, nữ tính.)
    Characteristic of this sex/gender. (Compare feminine, womanly.)
    stereotypically female pastimes, an insect with typically female coloration
    trò tiêu khiển khuôn mẫu của phụ nữ, một loài côn trùng có màu sắc đặc trưng của phụ nữ
    Từ đồng nghĩa:womanlyfemininesocket
  3. Có xu hướng dẫn đến hoặc điều chỉnh sự phát triển các đặc điểm sinh dục điển hình của giới tính này.
    Tending to lead to or regulate the development of sexual characteristics typical of this sex.
    the female chromosome
    nhiễm sắc thể nữ
    Từ đồng nghĩa:womanlyfemininesocket
  4. (ngữ pháp, ít phổ biến hơn 'nữ tính') Nữ tính; về giới tính ngữ pháp nữ tính.
    (grammar, less common than 'feminine') Feminine; of the feminine grammatical gender.
    Từ đồng nghĩa:womanlyfemininesocket
Danh từ
  1. Một trong những giới tính hoặc giới tính nữ (nữ tính).
    One of the female (feminine) sex or gender.
  2. Vi khuẩn thiếu yếu tố F và có thể nhận DNA từ vi khuẩn khác có yếu tố đó.
    A bacterium which lacks the F factor, and is able to receive DNA from another bacterium which has that factor.
  3. Đầu nối dạng cái, đầu nối đường ống, v.v.
    A female connector, pipe fitting, etc.
🎬 Nghe “female” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish