feminine

/ˈfɛmənən/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
  • (thuộc) đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà)
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) giống cái
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cái, mái