fence
/fɛns/danh từ
- Hàng rào.
- Thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận.
- Lá chắn.
- Nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp.
- Bức tường thành.
động từ
- Nhảy rào, vượt rào (ngựa).
- Đánh kiếm, đấu kiếm.
- Lảng tránh, đánh trống lảng.
- Buôn bán của ăn cắp.
- rào lại.
- Đắp luỹ (cho kiên cố).
- che chở, bảo vệ.
- đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được.
🔗 Tra thêm tại
