fence

/fɛns/
danh từ
  • Hàng rào.
  • Thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận.
  • Lá chắn.
  • Nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp.
  • Bức tường thành.
động từ
  • Nhảy rào, vượt rào (ngựa).
  • Đánh kiếm, đấu kiếm.
  • Lảng tránh, đánh trống lảng.
  • Buôn bán của ăn cắp.
  • rào lại.
  • Đắp luỹ (cho kiên cố).
  • che chở, bảo vệ.
  • đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được.
Danh từ
  1. Một hàng rào nhân tạo mỏng ngăn cách hai mảnh đất hoặc tạo thành chu vi bao quanh khu đất của một ngôi nhà, tòa nhà, v.v.
    A thin artificial barrier that separates two pieces of land or forms a perimeter enclosing the lands of a house, building, etc.
  2. (không chính thức) Người giấu hoặc mua bán đồ ăn cắp, người trung gian tội phạm trong các giao dịch đồ ăn cắp.
    (informal) Someone who hides or buys and sells stolen goods, a criminal middleman for transactions of stolen goods.
    Từ đồng nghĩa:fencer
  3. (bằng cách mở rộng) Nơi mà người trung gian đó hoạt động.
    (by extension) The place whence such a middleman operates.
  4. Kỹ năng tranh luận bằng miệng.
    Skill in oral debate.
Động từ
  1. (thông tục) Bao bọc, chứa đựng hoặc ngăn cách bằng cách xây hàng rào.
    (transitive) To enclose, contain or separate by building fence.
    Từ đồng nghĩa:pawn
  2. (Động) Phòng thủ, canh giữ.
    (transitive) To defend or guard.
    Từ đồng nghĩa:pawn
  3. (ngoại động) Tham gia vào việc mua hoặc bán đồ ăn cắp.
    (transitive) To engage in the selling or buying of stolen goods.
    Từ đồng nghĩa:pawn
  4. (Nội động từ, thể thao) Tham gia môn thể thao đấu kiếm.
    (intransitive, sports) To engage in the sport of fencing.
    Từ đồng nghĩa:pawn
🎬 Nghe “fence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish