fence

/fɛns/
danh từ
  • Hàng rào.
  • Thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận.
  • Lá chắn.
  • Nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp.
  • Bức tường thành.
động từ
  • Nhảy rào, vượt rào (ngựa).
  • Đánh kiếm, đấu kiếm.
  • Lảng tránh, đánh trống lảng.
  • Buôn bán của ăn cắp.
  • rào lại.
  • Đắp luỹ (cho kiên cố).
  • che chở, bảo vệ.
  • đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được.