fend

/ˈfɛnd/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ, (viết tắt) của defend ((thường) + off, away, from)
  • đánh lui, đẩy lui, đẩy xa
  • chống đỡ được, né, tránh, gạt được
nội động từ
  • cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu