fend
/ˈfɛnd/động từ
- Đánh lui, đẩy lui, đẩy xa.
- Chống đỡ được, né, tránh, gạt được.
- Cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu.
Động từ
- (nội động) Chăm sóc bản thân; chịu trách nhiệm về hạnh phúc của chính mình.(intransitive) To take care of oneself; to take responsibility for one's own well-being.1990, Messrs Howley and Murphy, quoted in U.S. House Subcommittee on Labor Standards, Oversight hearing on the Federal Service Contract Act, U.S. Government Printing Office, page 40, Mr. Howley. They are telling him how much they will increase the reimbursement for the total labor cost. The contractor is left to fend as he can. Chairman Murphy. Obviously, he can’t fend for any more than the money1990, Messrs Howley và Murphy, trích dẫn trong Tiểu ban Hạ viện Hoa Kỳ về Tiêu chuẩn Lao động, Phiên điều trần giám sát về Đạo luật Hợp đồng Dịch vụ Liên bang, Văn phòng In ấn Chính phủ Hoa Kỳ, trang 40, ông Howley. Họ đang nói với anh ta rằng họ sẽ tăng số tiền hoàn trả cho tổng chi phí lao động lên bao nhiêu. Nhà thầu phải tự chống đỡ hết mức có thể. Chủ tịch Murphy. Rõ ràng là anh ta không thể kiếm được gì nhiều hơn ngoài tiền
- (hiếm, ngoại trừ "tự bảo vệ mình") Bảo vệ, chăm sóc (thường được hiểu với nghĩa là dành cho); để chặn hoặc đẩy đi (thường được hiểu là tắt).(rare, except as "fend for oneself") To defend, to take care of (typically construed with for); to block or push away (typically construed with off).
Danh từ
- (lỗi thời) Tự hỗ trợ; chăm sóc sức khỏe của chính mình.(obsolete) Self-support; taking care of one's own well-being.
- (tiếng Anh) Kẻ thù; yêu quái; Ác quỷ.(UK dialectal) An enemy; fiend; the Devil.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish