fetch

/fɛʧ/
danh từ
  • Hồn ma, vong hồn (hiện hình).
  • Mánh khoé; mưu mẹo.
  • Sự gắng sức.
  • Đoạn đường phải chạy (đã quy định).
động từ
  • Tìm về, đem về.
  • Làm chảy máu, làm trào ra.
  • Bán được.
  • Làm xúc động.
  • Làm vui thích; mua vui (cho ai).
  • Làm bực mình, làm phát cáu.
  • , (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê.
  • Thở ra.
  • Lấy (hơi).
  • Đấm thụi, thoi.