fetch
/fɛʧ/danh từ
- Hồn ma, vong hồn (hiện hình).
- Mánh khoé; mưu mẹo.
- Sự gắng sức.
- Đoạn đường phải chạy (đã quy định).
động từ
- Tìm về, đem về.
- Làm chảy máu, làm trào ra.
- Bán được.
- Làm xúc động.
- Làm vui thích; mua vui (cho ai).
- Làm bực mình, làm phát cáu.
- , (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê.
- Thở ra.
- Lấy (hơi).
- Đấm thụi, thoi.
🔗 Tra thêm tại
