fetch

/fɛʧ/
danh từ
  • Hồn ma, vong hồn (hiện hình).
  • Mánh khoé; mưu mẹo.
  • Sự gắng sức.
  • Đoạn đường phải chạy (đã quy định).
động từ
  • Tìm về, đem về.
  • Làm chảy máu, làm trào ra.
  • Bán được.
  • Làm xúc động.
  • Làm vui thích; mua vui (cho ai).
  • Làm bực mình, làm phát cáu.
  • , (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê.
  • Thở ra.
  • Lấy (hơi).
  • Đấm thụi, thoi.
Động từ
  1. (transitive, ditransitive) Lấy lại; hướng tới; để đi và lấy.
    (transitive, ditransitive) To retrieve; to bear towards; to go and get.
    You have to fetch some sugar in order to proceed with the recipe.
    Bạn phải lấy một ít đường để tiếp tục công thức.
    Từ đồng nghĩa:collect
  2. (chuyển tiếp) Để có được dưới dạng giá hoặc tương đương; để bán cho.
    (transitive) To obtain as price or equivalent; to sell for.
    If you put some new tyres on it, and clean it up a bit, the car should fetch about $5,000
    Nếu bạn thay lốp mới và dọn dẹp một chút, chiếc xe sẽ có giá khoảng 5.000 USD.
    Từ đồng nghĩa:collect
  3. (hàng hải) Mang theo hoặc đến gần bằng cách đi; đạt được ; đến ; đạt được ; để đến được bằng thuyền buồm.
    (nautical) To bring or get within reach by going; to reach; to arrive at; to attain; to reach by sailing.
    to fetch headway or sternway
    để lấy đầu hoặc đuôi tàu
    Từ đồng nghĩa:collect
  4. (nội động) Mang chính mình; để tiến bộ; rẽ hướng; như, để lấy về; để lấy theo hướng gió.
    (intransitive) To bring oneself; to make headway; to veer; as, to fetch about; to fetch to windward.
    Từ đồng nghĩa:collect
Danh từ
  1. (cũng có nghĩa bóng) Hành động tìm kiếm, mang vật gì đó từ xa.
    (also figuratively) An act of fetching, of bringing something from a distance.
  2. Đối tượng tìm nạp; nguồn gốc của sự hấp dẫn; một sức mạnh, khuynh hướng hoặc phẩm chất thu hút.
    The object of fetching; the source of an attraction; a force, propensity, or quality which attracts.
  3. Vùng mà gió thổi (trên mặt nước) và tạo ra sóng.
    An area over which wind is blowing (over water) and generating waves.
  4. Chiều dài của một khu vực như vậy; khoảng cách mà sóng có thể truyền qua một vùng nước (không bị cản trở).
    The length of such an area; the distance a wave can travel across a body of water (without obstruction).
Thán từ
  1. (Utah) Lời thề vụn vặt.
    (Utah) Minced oath for fuck.
🎬 Nghe “fetch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish