fifteenth

/ˌfɪfˈtiːn/
danh từ
  • Số mười lăm.
  • Nhóm mười lăm người.
  • Một bên đội bóng bầu dục (gồm 15 cầu thủ).
  • Cuộc khởi nghĩa Gia-cô-banh (năm 1715).
  • Một phần mười lăm.
  • Người thứ mười lăm; vật thứ mười lăm; ngày thứ mười lăm.
tính từ
  • Thứ mười lăm.
Tính từ
  1. Dạng thứ tự của số mười lăm.
    The ordinal form of the number fifteen.
    Từ đồng nghĩa:15thXV
Danh từ
  1. Người hoặc vật ở vị trí thứ mười lăm.
    The person or thing in the fifteenth position.
  2. Một trong mười lăm phần bằng nhau của một tổng thể.
    One of fifteen equal parts of a whole.
  3. (Âm nhạc) Quãng gồm hai quãng tám.
    (music) The interval comprising two octaves.
🎬 Nghe “fifteenth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish