fifth
/ˈfɪθ/tính từ
- Thứ năm.
danh từ
- Một phần năm.
- Người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm.
- Nguyên vật liệu loại năm.
- Một phần năm galông.
- Quãng năm, âm năm.
Danh từ
- (dấu chấm lửng hoặc danh từ hóa) Người hoặc vật ở vị trí thứ năm.(ellipsis or nominalization) The person or thing in the fifth position.Từ đồng nghĩa:⅕
- Một trong năm phần bằng nhau của tổng thể: một phần năm.One of five equal parts of a whole: one-fifth.Từ đồng nghĩa:⅕
- (US) Một lượng rượu tương đương với 1/5 gallon Mỹ, hay phổ biến hơn là 750 ml (tức là 3/4 lít).(US) A quantity of liquor equal to one-fifth of an American gallon, or, more commonly, 750 milliliters (that is, three quarters of a liter).Từ đồng nghĩa:⅕
- (âm nhạc) Quãng nhạc giữa nốt này với nốt khác cao hơn năm độ (nốt thứ năm trong thang âm)(music) The musical interval between one note and another five scale degrees higher (the fifth note in a scale)Từ đồng nghĩa:⅕
Động từ
- (âm nhạc) Hát giọng thứ năm trong một giai điệu đa âm.(music) To sing in the fifth voice in a polyphonic melody.
- (chuyển tiếp, không chính thức) Hỗ trợ điều thứ năm, sau khi bốn người khác đã làm như vậy.(transitive, informal) To support something fifth, after four others have already done so.
- (chuyển tiếp, không chuẩn) Chia cho năm.(transitive, nonstandard) To divide by five.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fifth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish