fighting

/ˈfaɪt/
danh từ
  • Sự chiến đấu, sự đánh nhau.
  • Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, cuộc đánh nhau.
tính từ
  • Chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau.
Tính từ
  1. Tham gia vào chiến tranh hoặc xung đột khác.
    Engaged in war or other conflict.
  2. Có khả năng kích động một cuộc chiến.
    Apt to provoke a fight.
    It seems like a fighting insult, but he explains.
    Nó có vẻ giống như một sự xúc phạm chiến đấu, nhưng anh ấy giải thích.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của cuộc chiến
    present participle and gerund of fight
Danh từ
  1. Hành động hoặc quá trình tranh chấp; bạo lực hoặc xung đột.
    The act or process of contending; violence or conflict.
  2. Một cuộc chiến hoặc trận chiến; một dịp mà mọi người chiến đấu
    A fight or battle; an occasion on which people fight
🎬 Nghe “fighting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish