figure

/ˈfɪgjɚ/
danh từ
  • Hình dáng.
  • Hình.
  • Hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống.
  • Nhân vật.
  • Sơ đồ.
  • Lá số tử vi.
  • Con số.
  • Số học; sự tính toán bằng con số.
  • Số tiền.
  • Hình thái tu từ.
  • Giả thiết.
  • Hình nhịp điệu.
động từ
  • Hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng.
  • Tưởng tượng, làm điển hình cho.
  • Trang trí hình vẽ.
  • Đánh số, ghi giá.
  • Tính toán.
  • Có tên tuổi, có vai vế.
  • Làm tính.
Danh từ
  1. Một bản vẽ hoặc sơ đồ truyền tải thông tin.
    A drawing or diagram conveying information.
  2. Sự thể hiện dưới bất kỳ hình thức nào, như bằng cách vẽ, sơn, làm mô hình, chạm khắc, thêu, v.v.; đặc biệt là sự thể hiện cơ thể con người.
    The representation of any form, as by drawing, painting, modelling, carving, embroidering, etc.; especially, a representation of the human body.
    a figure in bronze; a figure cut in marble
    một bức tượng bằng đồng; một hình được cắt bằng đá cẩm thạch
  3. Một người hoặc vật đại diện cho một ý thức nhất định.
    A person or thing representing a certain consciousness.
  4. Sự xuất hiện hoặc ấn tượng được tạo ra bởi hành vi hoặc sự nghiệp của một người.
    The appearance or impression made by the conduct or career of a person.
    He cut a sorry figure standing there in the rain.
    Anh làm bộ dáng tiếc nuối đứng đó dưới mưa.
Động từ
  1. (chủ yếu là Mỹ) Để tính toán, giải một bài toán.
    (chiefly US) To calculate, to solve a mathematical problem.
  2. (chủ yếu là Mỹ) Để hiểu.
    (chiefly US) To come to understand.
    I can’t figure if he’s telling the truth or lying.
    Tôi không thể biết anh ấy đang nói thật hay nói dối.
  3. Nghĩ, cho là, cho là, tính toán.
    To think, to assume, to suppose, to reckon.
  4. (chủ yếu là Hoa Kỳ, nội động từ) Hợp lý hoặc có thể dự đoán được.
    (chiefly US, intransitive) To be reasonable or predictable.
    It figures that somebody like him would be upset about the situation.
    Nó cho rằng ai đó như anh ta sẽ buồn về tình hình này.
🎬 Nghe “figure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish