fill
/fɪl/danh từ
- Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy.
- Sự no nê.
- , (ngành đường sắt) nền đường.
động từ
- Làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy.
- Nhồi.
- Lấp kín (một lỗ hổng); hàn.
- Bổ nhiệm, thế vào, điền vào.
- Chiếm, choán hết (chỗ).
- Giữ (chức vụ).
- Làm thoả thích, làm thoả mãn.
- Đáp ứng.
- Thực hiện.
- Làm căng (buồm).
- Đầy, tràn đầy.
- Phồng căng.
Động từ
- (chuyển tiếp, errative) Làm đầy đủ(transitive, ergative) To make full
- Để trở nên đầy đủ.To become full.The bucket filled with rainChiếc xô chứa đầy mưa
- (Nội động) Trở nên no đủ.(intransitive) To become full.
- (ngoại động) Đáp ứng hoặc tuân theo (một mệnh lệnh, yêu cầu hoặc yêu cầu).(transitive) To satisfy or obey (an order, request, or requirement).The pharmacist filled my prescription for penicillin.Dược sĩ đã kê đơn thuốc penicillin cho tôi.
Danh từ
- (sau sở hữu) Một lượng vừa đủ hoặc hơn mức đủ.(after a possessive) A sufficient or more than sufficient amount.Don't feed him any more: he's had his fill.Đừng cho nó ăn nữa: nó no rồi.
- Một lượng làm đầy một thùng chứa.An amount that fills a container.The mixer returned to the plant for another fill.Máy trộn quay trở lại nhà máy để đổ đầy lần nữa.
- Việc lấp đầy một thùng chứa hoặc khu vực.The filling of a container or area.That machine can do 20 fills per minute.Chiếc máy đó có thể thực hiện 20 lần đổ đầy mỗi phút.
- Vật liệu rẻ tiền được sử dụng để chiếm không gian trống, đặc biệt là trong xây dựng.Inexpensive material used to occupy empty spaces, especially in construction.The ruins of earlier buildings were used as fill for more recent construction.Tàn tích của các tòa nhà trước đó được sử dụng làm vật liệu lấp cho các công trình xây dựng gần đây hơn.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fill” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish