fill
/fɪl/danh từ
- Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy.
- Sự no nê.
- , (ngành đường sắt) nền đường.
động từ
- Làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy.
- Nhồi.
- Lấp kín (một lỗ hổng); hàn.
- Bổ nhiệm, thế vào, điền vào.
- Chiếm, choán hết (chỗ).
- Giữ (chức vụ).
- Làm thoả thích, làm thoả mãn.
- Đáp ứng.
- Thực hiện.
- Làm căng (buồm).
- Đầy, tràn đầy.
- Phồng căng.
🔗 Tra thêm tại
