filling

/ˈfɪlɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fill.
danh từ
  • Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng... ).
  • Sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng).
  • Sự bổ nhiệm.
  • Sự choán, sự chiếm hết (chỗ).
  • Món thịt nhồi.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ điền
    present participle and gerund of fill
Tính từ
  1. Về thức ăn, nó thỏa mãn cơn thèm ăn bằng cách lấp đầy dạ dày.
    Of food, that satisfies the appetite by filling the stomach.
    a filling meal
    một bữa ăn no
Danh từ
  1. Bất cứ thứ gì được sử dụng để lấp đầy một cái gì đó.
    Anything that is used to fill something.
  2. Nội dung của một chiếc bánh, v.v.
    The contents of a pie, etc.
  3. (nha khoa) Bất kỳ vật liệu nào được sử dụng để trám lỗ sâu răng hoặc là kết quả của việc sử dụng vật liệu đó.
    (dentistry) Any material used to fill a cavity in a tooth or the result of using such material.
    I will be using a rapid-setting cement filling.
    Tôi sẽ sử dụng chất trám xi măng đông kết nhanh.
    Từ đồng nghĩa:stopping
  4. Woost trong vải dệt thoi.
    The woof in woven fabrics.
🎬 Nghe “filling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish