film
/ˈfɪlm/danh từ
- Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...).
- Phim, phim ảnh, phim xi nê.
- Buổi chiếu bóng.
- Vảy cá (mắt).
- Màn sương mỏng.
- Sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện).
động từ
- Phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng.
- Che đi, làm mờ đi.
- Quay thành phim.
- Bị che đi, bị mờ đi.
🔗 Tra thêm tại
