film

/ˈfɪlm/
danh từ
  • Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...).
  • Phim, phim ảnh, phim xi nê.
  • Buổi chiếu bóng.
  • Vảy cá (mắt).
  • Màn sương mỏng.
  • Sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện).
động từ
  • Phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng.
  • Che đi, làm mờ đi.
  • Quay thành phim.
  • Bị che đi, bị mờ đi.
Danh từ
  1. Một lớp mỏng chất nào đó; một viên; một lớp màng bao phủ, gây mờ đục.
    A thin layer of some substance; a pellicle; a membranous covering, causing opacity.
    a clear plastic film for wrapping food
    màng nhựa trong để bọc thực phẩm
    Từ đồng nghĩa:movie
  2. (nhiếp ảnh) Phương tiện dùng để chụp ảnh trong máy ảnh.
    (photography) A medium used to capture images in a camera.
    Từ đồng nghĩa:movie
  3. (không đếm được) Một loại hình nghệ thuật thị giác bao gồm một chuỗi các hình ảnh tĩnh được lưu giữ trên phương tiện ghi để tạo ảo giác về chuyển động; phim nói chung.
    (uncountable) A visual art form that consists of a sequence of still images preserved on a recording medium to give the illusion of motion; movies generally.
    Từ đồng nghĩa:movie
  4. (đếm được) Chính chuỗi hình ảnh tĩnh, tạo ra hình ảnh chuyển động khi phát; một bộ phim.
    (countable) The sequence of still images itself, which produces a moving image when played; a movie.
    Từ đồng nghĩa:movie
Động từ
  1. (ambitransitive) Ghi lại (hoạt động hoặc hình ảnh chuyển động) trên phim ảnh.
    (ambitransitive) To record (activity, or a motion picture) on photographic film.
    A Hollywood studio was filming on location in NYC.
    Một studio ở Hollywood đang quay phim tại New York.
  2. (ambitransitive) Để ghi lại trực quan (hoạt động hoặc hình ảnh chuyển động) nói chung, có hoặc không có âm thanh.
    (ambitransitive) To visually record (activity, or a motion picture) in general, with or without sound.
  3. (thông tục) Che phủ hoặc trở nên được bao phủ bởi một lớp da hoặc hạt mỏng.
    (transitive) To cover or become covered with a thin skin or pellicle.
🎬 Nghe “film” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish