fin

/ˈfɪn/
danh từ
  • Người Phần Lan ((cũng) Finn).
  • Vây cá.
  • Bộ thăng bằng (của máy bay).
  • Sườn, cạnh bên, rìa.
  • Bàn tay.
  • , (từ lóng) tờ năm đô la.
Danh từ
  1. (ngư học, động vật học) Một trong những bộ phận phụ của cá, dùng để tự di chuyển và di chuyển.
    (ichthyology, zootomy) One of the appendages of a fish, used to propel itself and to manoeuvre/maneuver.
    The fish's fins minimize water flow.
    Vây cá hạn chế dòng nước chảy.
    Từ đồng nghĩa:flippervaneMohican
  2. Một phần phụ tương tự của động vật biển có vú hoặc động vật biển khác.
    A similar appendage of a cetacean or other marine animal.
    a dolphin's fin
    vây cá heo
    Từ đồng nghĩa:flippervaneMohican
  3. Một bộ phận mỏng, cứng của máy bay, kéo dài từ thân máy bay và được sử dụng để ổn định và điều khiển máy bay.
    A thin, rigid component of an aircraft, extending from the fuselage and used to stabilise and steer the aircraft.
    The fin stabilises the plane in flight.
    Vây ổn định máy bay trong chuyến bay.
    Từ đồng nghĩa:flippervaneMohican
  4. Một cấu trúc tương tự nhô ra từ một viên đạn, được sử dụng để giúp đạn đi đúng hướng.
    A similar structure protruding from a projectile, used to help keep it on course.
    Từ đồng nghĩa:flippervaneMohican
Động từ
  1. (thông tục) Cắt vây cá, cá mập, v.v..
    (transitive) To cut the fins from a fish, shark, etc.
  2. (nội động từ) (Của cá) bơi bằng vây lưng trên mặt nước.
    (intransitive) (Of a fish) to swim with the dorsal fin above the surface of the water.
  3. (Động) Bơi như cá.
    (intransitive) To swim in the manner of a fish.
    A neutrally buoyant diver does not need to fin to maintain depth.
    Một thợ lặn có độ nổi trung tính không cần vây để duy trì độ sâu.
  4. (thông tục) Cung cấp vây cho (xe cơ giới, v.v.).
    (transitive) To provide (a motor vehicle etc) with fins.
🎬 Nghe “fin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish