finance
/ˈfaɪˌnæns/danh từ
- Tài chính, sở quản lý tài chính.
- Tài chính, tiền của.
động từ
- Cấp tiền cho, bỏ vốn cho, tìm vốn cho.
- Làm công tác tài chính, hoạt động trong ngành tài chính.
Danh từ
- Quản lý tiền và các tài sản khác.The management of money and other assets.
- Khoa học quản lý tiền và các tài sản khác.The science of management of money and other assets.
- (thường ở số nhiều) Nguồn tiền tệ, đặc biệt là nguồn tiền của một cơ quan công quyền hoặc một công ty.(usually in the plural) Monetary resources, especially those of a public entity or a company.Who's really in charge of a democracy's finances?Ai thực sự chịu trách nhiệm về tài chính của một nền dân chủ?
- Việc cung cấp một khoản vay, thời hạn thanh toán trả góp hoặc thỏa thuận tương tự để cho phép khách hàng mua một mặt hàng mà không cần phải trả toàn bộ số tiền ngay lập tức.The provision of a loan, payment instalment terms, or similar arrangement, to enable a customer to purchase an item without paying the full amount straight away.Finance on all our new cars is provided by ABC Loans Ltd.Tài chính cho tất cả các xe ô tô mới của chúng tôi được cung cấp bởi ABC Loans Ltd.
Động từ
- (nội động) Để tiến hành hoặc kiếm tiền cho các hoạt động tài chính; quản lý tài chính.(intransitive) To conduct, or procure money for, financial operations; manage finances.
- (nội động từ, lỗi thời) Trả tiền chuộc.(intransitive, obsolete) To pay ransom.
- (chuyển tiếp) Quản lý tài chính; là nhà tài trợ cho; cung cấp hoặc nhận được tài trợ cho một giao dịch hoặc cam kết.(transitive) To manage financially; be financier for; provide or obtain funding for a transaction or undertaking.His parents financed his college education.Cha mẹ anh đã tài trợ cho việc học đại học của anh.Từ đồng nghĩa:fund
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Đòi tiền chuộc.(transitive, obsolete) To extort ransom from.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “finance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish