find

/faɪnd/
danh từ
  • Sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng... ).
  • Vật tìm thấy.
động từ
  • Tìm, tìm thấy, tìm ra, bắt được.
  • Nhận, nhận được, được.
  • Thấy, nhận thấy, xét thấy.
  • Thấy có (thời gian, can đảm... ).
  • Tới, đạt tới, trúng.
  • Cung cấp.
  • Xác minh và tuyên bố (tội, tội giết người... ).