find
/faɪnd/danh từ
- Sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng... ).
- Vật tìm thấy.
động từ
- Tìm, tìm thấy, tìm ra, bắt được.
- Nhận, nhận được, được.
- Thấy, nhận thấy, xét thấy.
- Thấy có (thời gian, can đảm... ).
- Tới, đạt tới, trúng.
- Cung cấp.
- Xác minh và tuyên bố (tội, tội giết người... ).
🔗 Tra thêm tại
