fine
/ˈfaɪn/tính từ
- Tốt, nguyên chất (vàng, bạc... ).
- Nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc.
- Tốt, khả quan, hay, giỏi.
- Lớn, đường bệ.
- Đẹp, xinh, bảnh.
- Đẹp, trong sáng.
- Sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.
- Cầu kỳ (văn).
- Có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi.
- Tế nhị, tinh vi; chính xác.
- Cao thượng, cao quý.
- Hoàn toàn sung sức.
phó từ
- Hay, khéo.
danh từ
- Trời đẹp.
- Tiền phạt.
- Tiền chồng nhà (của người mới thuê).
- In fine tóm lại; cuối cùng, sau hết.
động từ
- Lọc (bia) cho trong.
- Làm thanh, làm mịn.
- Làm nhỏ bớt, làm thon.
- Trong ra (nước... ).
- Trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn.
- Thon ra.
- Bắt phạt ai, phạt vạ ai.
- Trả tiền chồng nhà (người thuê nhà).
🔗 Tra thêm tại
