finger

/ˈfɪŋgɚ/
danh từ
  • Ngón tay.
  • Ngón tay bao găng.
  • Vật hình ngón tay (trong máy, thức ăn...).
  • Đường bộ ra từ bến tàu, nhà ga sân bay... để cho những hành khách lên tàu hay máy bay đang đậu.
động từ
  • Sờ mó.
  • Ăn tiền, ăn hối lộ.
  • Đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay).
  • Ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc).
  • Chỉ ra, vạch.
Danh từ
  1. (Giải phẫu) Một đầu có khớp mảnh của bàn tay con người, (thường) không bao gồm ngón cái.
    (anatomy) A slender jointed extremity of the human hand, (often) exclusive of the thumb.
    Humans have two hands and ten fingers. Each hand has one thumb and four fingers.
    Con người có hai bàn tay và mười ngón tay. Mỗi bàn tay có một ngón cái và bốn ngón.
    Từ đồng nghĩa:toeclawtalontendriljet bridge
  2. (động vật học) Các chi tương tự hoặc trông giống ở các động vật khác, đặc biệt:
    (zoology) Similar or similar-looking extremities in other animals, particularly:
    Từ đồng nghĩa:toeclawtalontendriljet bridge
  3. Một cái gì đó có hình dạng tương tự như ngón tay con người, đặc biệt:
    Something similar in shape to the human finger, particularly:
    Từ đồng nghĩa:toeclawtalontendriljet bridge
  4. Một cái gì đó tương tự mở rộng, (đặc biệt) từ một cơ thể lớn hơn, cụ thể là:
    Something similarly extending, (especially) from a larger body, particularly:
    a finger of land; a finger of smoke
    một ngón tay đất; một ngón tay khói
    Từ đồng nghĩa:toeclawtalontendriljet bridge
Động từ
  1. (thông tục) Xác định hoặc chỉ ra; để đổ lỗi cho một cái gì đó
    (transitive) To identify or point out; to blame for something.
  2. (chuyển tiếp) Để báo cáo hoặc nhận dạng cho cơ quan chức năng; để thông báo.
    (transitive) To report to or identify for the authorities; to inform on.
  3. (thông tục) Chọc, dò, sờ, vuốt ve bằng một hoặc nhiều ngón tay.
    (transitive) To poke, probe, feel, or fondle with a finger or fingers.
  4. (chuyển tiếp, tình dục) Dùng ngón tay để thâm nhập hoặc kích thích tình dục âm hộ, âm đạo hoặc hậu môn của chính mình hoặc của người khác.
    (transitive, sex) To use the fingers to penetrate or sexually stimulate one's own or another person's vulva, vagina, or anus.
    Từ đồng nghĩa:fingerbangfingerfuck
🎬 Nghe “finger” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish