finger
/ˈfɪŋgɚ/danh từ
- Ngón tay.
- Ngón tay bao găng.
- Vật hình ngón tay (trong máy, thức ăn...).
- Đường bộ ra từ bến tàu, nhà ga sân bay... để cho những hành khách lên tàu hay máy bay đang đậu.
động từ
- Sờ mó.
- Ăn tiền, ăn hối lộ.
- Đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay).
- Ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc).
- Chỉ ra, vạch.
🔗 Tra thêm tại
