finish

/ˈfɪnɪʃ/
danh từ
  • Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc.
  • Sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện.
  • Tích chất kỹ, tính chất trau chuốt.
động từ
  • Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
  • Dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch.
  • Sang sửa lần cuối cùng.
  • Hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai).
  • Giết chết, cho đi đời.
  • Làm mệt nhoài.
  • , (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa.