finish
/ˈfɪnɪʃ/danh từ
- Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc.
- Sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện.
- Tích chất kỹ, tính chất trau chuốt.
động từ
- Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
- Dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch.
- Sang sửa lần cuối cùng.
- Hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai).
- Giết chết, cho đi đời.
- Làm mệt nhoài.
- , (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa.
Danh từ
- Một sự kết thúc; sự kết thúc của bất cứ điều gì.An end; the end of anything.
- Lớp phủ bảo vệ dành cho gỗ, kim loại và các bề mặt khác.A protective coating given to wood or metal and other surfaces.The car's finish was so shiny and new.Nội thất xe còn rất mới và sáng bóng.
- Kết quả của bất kỳ quá trình nào làm thay đổi tính chất vật lý hoặc hóa học của vải.The result of any process changing the physical or chemical properties of cloth.
- Một bước hoàn thiện; xây dựng cẩn thận; đánh bóng.A finishing touch; careful elaboration; polish.
Động từ
- (thông tục) Hoàn thành (cái gì đó).(transitive) To complete (something).Be sure to finish your homework before you go to bed!Hãy nhớ hoàn thành bài tập về nhà trước khi đi ngủ nhé!
- (chuyển tiếp) Áp dụng biện pháp xử lý lên (một bề mặt hoặc tương tự).(transitive) To apply a treatment to (a surface or similar).The furniture was finished in teak veneer.Đồ nội thất được hoàn thiện bằng gỗ tếch.
- (ngoại động) Thay đổi nguồn cung cấp thức ăn cho động vật trong những tháng trước khi giết mổ, nhằm mục đích vỗ béo con vật.(transitive) To change an animal's food supply in the months before it is due for slaughter, with the intention of fattening the animal.Due to BSE, cows in the United Kingdom must be finished and slaughtered before 30 months of age.Do bệnh BSE, bò ở Anh phải được cho ăn xong và giết mổ trước 30 tháng tuổi.
- (Nội động) Đi đến kết thúc.(intransitive) To come to an end.We had to leave before the concert had finished.Chúng tôi phải rời đi trước khi buổi hòa nhạc kết thúc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “finish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish