fire
/ˈfajɚ/danh từ
- Lửa, ánh lửa.
- Sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà.
- Ánh sáng.
- Sự bắn hoả lực.
- Lò sưởi.
- Sự tra tấn bằng lửa.
- Sự sốt, cơn sốt.
- Ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát.
- Sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt.
động từ
- Đốt cháy, đốt (lò... ).
- Làm nổ, bắn (súng... ).
- Làm đỏ.
- Nung.
- Sấy (chè, thuốc lá... ).
- Đốt, khử trùng (bằng chất hoá học).
- Thải, đuổi, sa thải.
- Kích thích (trí tưởng tượng).
- Khuyến khích, làm phấn khởi.
- Bắt lửa, cháy, bốc cháy.
- Nóng lên.
- Rực đỏ.
🔗 Tra thêm tại
