first
/ˈfɜrst/danh từ
- Thứ nhất.
- Người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất.
- Ngày mùng một.
- Buổi đầu, lúc đầu.
- Hàng loại đặc biệt (bơ, bột).
- Số một (máy nổ...).
phó từ
- Trước tiên, trước hết.
- Trước.
- Đầu tiên, lần đầu.
- Đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản.
- Thà.
🔗 Tra thêm tại
