first

/ˈfɜrst/
danh từ
  • Thứ nhất.
  • Người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất.
  • Ngày mùng một.
  • Buổi đầu, lúc đầu.
  • Hàng loại đặc biệt (bơ, bột).
  • Số một (máy nổ...).
phó từ
  • Trước tiên, trước hết.
  • Trước.
  • Đầu tiên, lần đầu.
  • Đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản.
  • Thà.