fit

/ˈfɪt/
danh từ
  • Đoạn thơ ((cũng) fytte).
  • Cơn (đau).
  • Sự ngất đi, sự thỉu đi.
  • Đợt.
  • Hứng.
  • Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa.
  • Kiểu cắt (quần áo) cho vừa.
  • Cái vừa vặn.
tính từ
  • Dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng.
  • Đúng, phải.
  • Sẵn sàng; đến lúc phải.
  • Mạnh khoẻ, sung sức.
  • Bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra).
  • (dùng như phó từ) đến nỗi.
động từ
  • Hợp, vừa.
  • Làm cho hợp, làm cho vừa.
  • Lắp.
  • Vừa hợp.
  • Thích hợp, phù hợp, ăn khớp.