fitting
/ˈfitɪŋ/danh từ
- Sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo).
- Sự lắp ráp.
- Đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô... ).
- Máy móc.
động từ
- hiện tại phân từ của fit
tính từ
- Thích hợp, phù hợp.
- Phải, đúng.
🔗 Tra thêm tại
