five

/ˈfaɪv/
tính từ
  • Năm.
danh từ
  • Số năm.
  • Bộ năm.
  • Con năm (quân bài, con súc sắc).
  • Đồng năm bảng Anh.
  • Giày số 5; găng tay số 5.
  • Đội bóng rổ (5 người).
  • Cổ phần lãi năm phần trăm.
Số từ
  1. Giá trị số bằng 5; số tiếp theo bốn và trước sáu.
    A numerical value equal to 5; the number following four and preceding six.
  2. Mô tả một nhóm hoặc tập hợp có năm yếu tố.
    Describing a group or set with five elements.
Danh từ
  1. Chữ số/hình 5.
    The digit/figure 5.
    He wrote a five followed by four zeroes.
    Anh ấy viết số năm theo sau là bốn số không.
  2. Một tờ tiền giấy có mệnh giá năm đơn vị tiền tệ. Xem thêm 5r.
    A banknote with a denomination of five units of currency. See also fiver.
    Can anyone here change a five?
    Có ai ở đây có thể đổi số năm được không?
  3. Bất cứ thứ gì đo bằng năm đơn vị, tính theo chiều dài.
    Anything measuring five units, as length.
    All the fives are over there in the corner, next to the fours.
    Tất cả số 5 đều ở trong góc kia, bên cạnh số 4.
  4. Một người năm tuổi.
    A person who is five years old.
    The fives and sixes will have a snack first, then the older kids.
    Trẻ năm và sáu sẽ ăn nhẹ trước, sau đó là trẻ lớn hơn.
🎬 Nghe “five” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish