fix
/fɪks/động từ
- Đóng, gắn, lắp, để, đặt.
- Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu... ).
- Làm đông lại, làm đặc lại.
- Hâm (ảnh, màu... ); cố định lại.
- Nhìn chằm chằm.
- Định, ấn định (vị trí... ), quy định phạm vi (trách nhiệm... ), quy định, thu xếp.
- Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).
- Sửa chữa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sang sửa.
- Bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp.
- Hối lộ, đấm mồm (ai).
- Trừng phạt
- Trả thù, trả đũa (ai).
danh từ
- Cách sửa chữa (cái gì)
- Tình thế khó khăn.
- Sự tìm vị trí; vị trí phát hiện.
- , (thông tục) người có thể hối lộ được.
Động từ
- (thông tục, lỗi thời) Xuyên thủng; bây giờ thường được thay thế bằng transfix.(transitive, obsolete) To pierce; now generally replaced by transfix.
- (thông tục) Đính kèm; để gắn vào; để giữ tại chỗ hoặc tại một thời điểm cụ thể.(transitive) To attach; to affix; to hold in place or at a particular time.A dab of chewing gum will fix your note to the bulletin board.Một chút kẹo cao su sẽ cố định ghi chú của bạn trên bảng thông báo.
- (Động) Sửa chữa, sửa chữa.(transitive) To mend, to repair.That heater will start a fire if you don't fix it.Cái lò sưởi đó sẽ bốc cháy nếu bạn không sửa nó.
- (nghĩa bóng, thân mật) Chuẩn bị (đồ ăn, đồ uống).(ditransitive, informal) To prepare (food or drink).She fixed dinner for the kids.Cô ấy chuẩn bị bữa tối cho bọn trẻ.
Danh từ
- Một hành động sửa chữa hoặc khắc phục.A repair or corrective action.That plumber's fix is much better than the first one's.Cách sửa chữa của thợ sửa ống nước đó tốt hơn nhiều so với lần sửa đầu tiên.
- Một tình huống khó khăn; một tình thế khó khăn hoặc tiến thoái lưỡng nan; một tình trạng khó khăn.A difficult situation; a quandary or dilemma; a predicament.It rained before we repaired the roof, and were we in a fix!Trời mưa trước khi chúng tôi sửa mái nhà và chúng tôi đã khắc phục được!
- (từ lóng) Một liều thuốc gây nghiện, đặc biệt là khi tiêm.(slang) A single dose of a narcotic drug, especially when injected.
- Sự sắp xếp trước về kết quả của một quá trình được cho là có tính cạnh tranh, chẳng hạn như một sự kiện thể thao, một trận đấu, một cuộc bầu cử, một phiên tòa hoặc một cuộc đấu giá.A prearrangement of the outcome of a supposedly competitive process, such as a sporting event, a game, an election, a trial, or a bid.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fix” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish