fix
/fɪks/động từ
- Đóng, gắn, lắp, để, đặt.
- Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu... ).
- Làm đông lại, làm đặc lại.
- Hâm (ảnh, màu... ); cố định lại.
- Nhìn chằm chằm.
- Định, ấn định (vị trí... ), quy định phạm vi (trách nhiệm... ), quy định, thu xếp.
- Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).
- Sửa chữa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sang sửa.
- Bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp.
- Hối lộ, đấm mồm (ai).
- Trừng phạt
- Trả thù, trả đũa (ai).
danh từ
- Cách sửa chữa (cái gì)
- Tình thế khó khăn.
- Sự tìm vị trí; vị trí phát hiện.
- , (thông tục) người có thể hối lộ được.
🔗 Tra thêm tại
