fix

/fɪks/
động từ
  • Đóng, gắn, lắp, để, đặt.
  • Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu... ).
  • Làm đông lại, làm đặc lại.
  • Hâm (ảnh, màu... ); cố định lại.
  • Nhìn chằm chằm.
  • Định, ấn định (vị trí... ), quy định phạm vi (trách nhiệm... ), quy định, thu xếp.
  • Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).
  • Sửa chữa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sang sửa.
  • Bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp.
  • Hối lộ, đấm mồm (ai).
  • Trừng phạt
  • Trả thù, trả đũa (ai).
danh từ
  • Cách sửa chữa (cái gì)
  • Tình thế khó khăn.
  • Sự tìm vị trí; vị trí phát hiện.
  • , (thông tục) người có thể hối lộ được.