fixture
/ˈfɪkstʃɚ/danh từ
- Vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định.
- (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào).
- Người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ.
- Cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi.
🔗 Tra thêm tại
