flag

/ˈflæg/
danh từ
  • Cây irit.
  • Phiến đá lát đường ((cũng) flag stone).
  • Mặt đường lát bằng đá phiến.
  • Lông cánh (chin) ((cũng) flag feather).
  • Cờ.
  • Cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc).
  • Đuôi cờ (của một loại chó săn).
động từ
  • Lát bằng đá phiến.
  • Trang hoàng bằng cờ; treo cờ.
  • Ra hiệu bằng cờ.
  • Đánh dấu bằng cờ.
  • Yếu đi, giảm sút; héo đi.
  • Lả đi.
  • Trở nên nhạt nhẽo.