flare
/ˈfleɚ/danh từ
- Ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé.
- Ánh sáng báo hiệu (ở biển).
- Pháp sáng.
- Chỗ xoè (ở váy).
- Chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu).
- Vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng).
động từ
- Sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên.
- Loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy).
- Ra hiệu bằng pháo sáng.
- Làm loe ra, làm xoè ra.
- Loè loẹt, lồ lộ.
🔗 Tra thêm tại
