flash

/flæʃ/
danh từ
  • Ánh sáng loé lên; tia.
  • Giây lát.
  • Sự phô trương.
  • Cảnh hồi tưởng ((cũng) flash back).
  • Phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn... ).
  • Dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước).
  • Tiếng lóng kẻ cắp.
  • Tin ngắn; bức điện ngắn.
  • nháy
  • tốc biến
động từ
  • Loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng.
  • Chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên.
  • Làm loé lên, làm rực lên.
  • Truyền đi cấp tốc, phát nhanh (tin).
  • , (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe.
tính từ
  • Loè loẹt, sặc sỡ.
  • Giả.
  • Lóng.
  • Ăn cắp ăn nẩy.