flat
/ˈflæt/danh từ
- Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối).
- Căn phòng, căn buồng, căn hộ.
- Ngăn, gian.
- Tầng.
- Mặt phẳng.
- Miền đất phẳng.
- Lòng (sông, bàn tay...).
- Miền đất thấp, miền đầm lầy.
- Thuyền đáy bằng.
- Rổ nông, hộp nông.
- Toa trần.
- Phần phông đã đóng khung.
tính từ
- Bằng phẳng, bẹt, tẹt.
- Sóng soài, sóng sượt.
- Nhãn.
- Cùng, đồng (màu).
- Nông.
- Hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.
- Nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...).
- Ế ẩm, ế.
- Không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...).
- Bẹp, xì hơi (lốp xe).
- Bải hoải, buồn nản.
- Không một xu dính túi, kiết xác.
phó từ
- Bằng, phẳng, bẹt.
- Sóng sượt, sóng soài.
- Hoàn toàn thất bại.
- Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.
🔗 Tra thêm tại
