flatter
/ˈflætɚ/động từ
- Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh.
- Tôn lên.
- Làm cho (ai) hy vọng hão.
- Làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai... ).
danh từ
- Búa đàn.
Tính từ
- dạng so sánh của phẳng: phẳng hơncomparative form of flat: more flat
Động từ
- Khen ngợi ai đó, thường (nhưng không nhất thiết) một cách không chân thành và đôi khi để giành được sự ưu ái.To compliment someone, often (but not necessarily) insincerely and sometimes to win favour.1855, William H. Prescott, History of the Reign of Philip the Second, King of Spain, Boston: Phillips, Sampson & Co., Volume 1, Book 1, Chapter 7, p. 242, Some he complimented for their bravery; others he flattered by asking their advice.1855, William H. Prescott, Lịch sử triều đại của Philip đệ nhị, Vua Tây Ban Nha, Boston: Phillips, Sampson & Co., Tập 1, Quyển 1, Chương 7, tr. 242, Một số ông khen ngợi sự dũng cảm của họ; những người khác anh ấy tâng bốc bằng cách hỏi lời khuyên của họ.Từ đồng nghĩa:butter uplay it on thickpuff
- Để nâng cao hoặc làm hài lòng sự phù phiếm của ai đó bằng cách khen ngợi họ.To enhance or gratify someone's vanity by praising them.Từ đồng nghĩa:stroke someone's ego
- Để miêu tả một ai đó để có lợi.To portray someone to advantage.Her portrait flatters her.Chân dung của cô ấy tâng bốc cô ấy.Từ đồng nghĩa:brush up tocollogueflatterflatterizeglaver
- Để khuyến khích hoặc cổ vũ ai đó với hy vọng (thường là sai lầm).To encourage or cheer someone with (usually false) hope.Từ đồng nghĩa:brush up tocollogueflatterflatterizeglaver
Danh từ
- Một loại công cụ được sử dụng bởi thợ rèn.A type of set tool used by blacksmiths.
- Một chiếc búa đầy mặt phẳng.A flat-faced fulling hammer.
- Tấm kéo có lỗ hình chữ nhật hẹp, dùng để vẽ các dải phẳng như lò xo đồng hồ.A drawplate with a narrow, rectangular orifice, for drawing flat strips such as watch springs.
- Ai đó làm phẳng, cố ý hay vô tình. Cũng làm phẳng.Someone who flattens, purposely or accidentally. Also flattener.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “flatter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish