flaw

/ˈflɑː/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • cơn gió mạnh
  • cơn bâo ngắn
  • vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ)
  • chỗ hỏng (hàng hoá...)
  • vết nhơ, thói xấu
  • thiếu sót, sai lầm