fleece

/ˈfliːs/
danh từ
  • Bộ lông (cừu... ); mớ lông cừu (cắt ở một con).
  • Mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu).
  • Cụm xốp nhẹ, bông.
  • Tuyết.
động từ
  • Phủ (một lớp như bộ lông cừu).
  • Lừa đảo.
  • Cắt (lông cừu).