flesh

/flɛʃ/
danh từ
  • Thịt.
  • Thịt, cùi (quả).
  • Sự mập, sự béo.
  • Xác thịt, thú nhục dục.
động từ
  • Kích thích (chó săn).
  • Làm cho hăng máu.
  • Tập cho quen cảnh đổ máu.
  • Đâm (gươm... ) vào thịt.
  • Vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt.
  • Nạo thịt (ở miếng da để thuộc).
  • Khai (đao... ); (nghĩa bóng) khai (bút... ).
  • Béo ra, có da có thịt.