flesh
/flɛʃ/danh từ
- Thịt.
- Thịt, cùi (quả).
- Sự mập, sự béo.
- Xác thịt, thú nhục dục.
động từ
- Kích thích (chó săn).
- Làm cho hăng máu.
- Tập cho quen cảnh đổ máu.
- Đâm (gươm... ) vào thịt.
- Vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt.
- Nạo thịt (ở miếng da để thuộc).
- Khai (đao... ); (nghĩa bóng) khai (bút... ).
- Béo ra, có da có thịt.
🔗 Tra thêm tại
