flesh

/flɛʃ/
danh từ
  • Thịt.
  • Thịt, cùi (quả).
  • Sự mập, sự béo.
  • Xác thịt, thú nhục dục.
động từ
  • Kích thích (chó săn).
  • Làm cho hăng máu.
  • Tập cho quen cảnh đổ máu.
  • Đâm (gươm... ) vào thịt.
  • Vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt.
  • Nạo thịt (ở miếng da để thuộc).
  • Khai (đao... ); (nghĩa bóng) khai (bút... ).
  • Béo ra, có da có thịt.
Danh từ
  1. Các mô mềm của cơ thể, đặc biệt là cơ và mỡ.
    The soft tissue of the body, especially muscle and fat.
    The flesh of chicken, fowl, and turkey has much shorter fibre than that of ruminating animals, and is not intermingled with fat,—the fat always being found in layers directly under the skin, and surrounding the intestines.
    Thịt gà, gia cầm và gà tây có chất xơ ngắn hơn nhiều so với thịt động vật nhai lại và không trộn lẫn với chất béo - chất béo luôn được tìm thấy ở các lớp ngay dưới da và bao quanh ruột.
  2. Da của con người hoặc động vật.
    The skin of a human or animal.
  3. (nói rộng) Tay trần, chân trần, thân trần.
    (by extension) Bare arms, bare legs, bare torso.
  4. Mô động vật được coi là thực phẩm; thịt (nhưng đôi khi không bao gồm cá).
    Animal tissue regarded as food; meat (but sometimes excluding fish).
Động từ
  1. (ngoại động) Thưởng (một con chó săn, chim săn mồi, v.v.) bằng thịt của con vật bị giết, để kích thích nó đi săn thêm; huấn luyện (một con vật) thèm ăn thịt.
    (transitive) To reward (a hound, bird of prey etc.) with flesh of the animal killed, to excite it for further hunting; to train (an animal) to have an appetite for flesh.
  2. (thông tục) Chôn (thứ gì đó, đặc biệt là vũ khí) vào thịt.
    (transitive) To bury (something, especially a weapon) in flesh.
  3. (lỗi thời) Để thu hút hoặc làm quen với ai đó trong hoặc một cách thực hành nhất định.
    (obsolete) To inure or habituate someone in or to a given practice.
  4. (Động) Làm dư thừa.
    (transitive) To glut.
🎬 Nghe “flesh” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish