flew

/ˈflaɪ/
danh từ
  • Con ruồi.
  • Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).
  • Bệnh do ruồi, sâu bệnh.
  • Sự bay; quãng đường bay.
  • Vạt cài cúc (ở áo).
  • Cánh cửa lều vải.
  • Đuôi cờ.
  • , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).
  • Bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ).
  • (như) fly-wheel.
  • Xe độc mã.
động từ
  • Bay.
  • Đi máy bay, đáp máy bay.
  • Bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau).
  • Bay phấp phới, tung bay.
  • Đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước.
  • Tung; chạy vùn vụt như bay.
  • Chạy trốn, tẩu thoát.
  • Làm bay phấp phới, làm tung bay.
  • Thả (cho bay).
  • Lái (máy bay... ); chuyên chở bằng máy bay.
tính từ
  • Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.
Động từ
  1. simple past of fly
  2. (obsolete) simple past of flay
Danh từ
  1. (chiefly plural) The thick, dangling upper lip of certain breeds of dog, or the canine equivalent of the upper lip.
    The raging hound's flews were twisted upwards in an angry snarl.
Tính từ
  1. (UK, dialect) shallow; flat
🎬 Nghe “flew” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish