flew

/ˈflaɪ/
danh từ
  • Con ruồi.
  • Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).
  • Bệnh do ruồi, sâu bệnh.
  • Sự bay; quãng đường bay.
  • Vạt cài cúc (ở áo).
  • Cánh cửa lều vải.
  • Đuôi cờ.
  • , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).
  • Bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ).
  • (như) fly-wheel.
  • Xe độc mã.
động từ
  • Bay.
  • Đi máy bay, đáp máy bay.
  • Bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau).
  • Bay phấp phới, tung bay.
  • Đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước.
  • Tung; chạy vùn vụt như bay.
  • Chạy trốn, tẩu thoát.
  • Làm bay phấp phới, làm tung bay.
  • Thả (cho bay).
  • Lái (máy bay... ); chuyên chở bằng máy bay.
tính từ
  • Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.