flirt

/ˈflɚt/
danh từ
  • Sự giật; cái giật.
  • Người ve vãn, người tán tỉnh.
  • Người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh.
động từ
  • Búng mạnh.
  • Rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt).
  • Nội động từ.
  • Rung rung, giật giật.
  • Tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn.
  • Đùa, đùa bỡn, đùa cợt.
Danh từ
  1. Một cú giật bất ngờ; ném hoặc ném nhanh; một chuyển động lao nhanh
    A sudden jerk; a quick throw or cast; a darting motion
  2. Một người tán tỉnh nhiều hoặc thích tán tỉnh; một người hay tán tỉnh.
    Someone who flirts a lot or enjoys flirting; a flirtatious person.
    Several young flirts about town had a design to cast us out of the fashionable world.
    Một số thanh niên tán tỉnh trong thị trấn đã có ý định loại chúng ta ra khỏi thế giới thời trang.
  3. Một hành động tán tỉnh.
    An act of flirting.
  4. Một sự tham gia dự kiến hoặc ngắn gọn, thoáng qua với một cái gì đó.
    A tentative or brief, passing engagement with something.
Động từ
  1. (thông tục) Ném (vật gì đó) một cách đột ngột hoặc đột ngột; để ném đi.
    (transitive) To throw (something) with a jerk or sudden movement; to fling.
    They flirt water in each other's faces.
    Họ tạt nước vào mặt nhau.
    Từ đồng nghĩa:charmcome on tocoquetdallyfool around
  2. (cổ, nội động từ) Chế nhạo; để chế giễu.
    (archaic, intransitive) To jeer at; to mock.
    Từ đồng nghĩa:charmcome on tocoquetdallyfool around
  3. (nội động) Phóng tới; di chuyển với những chuyển động nhanh và giật.
    (intransitive) To dart about; to move with quick, jerky motions.
    Từ đồng nghĩa:charmcome on tocoquetdallyfool around
  4. (Động) Nói thẳng ra.
    (transitive) To blurt out.
    Từ đồng nghĩa:charmcome on tocoquetdallyfool around
Tính từ
  1. Tán tỉnh.
    Flirtatious.
🎬 Nghe “flirt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish