flock

/ˈflɑːk/
danh từ
  • Cụm, túm (bông, len).
  • Len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm).
  • Bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường).
  • (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp.
  • Đám đông.
  • Đàn, bầy.
  • Các con chiên, giáo dân.
động từ
  • Nhồi (nệm... ) bằng bông len phế phẩm.
  • Tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông.
  • Lũ lượt kéo đến.