flock
/ˈflɑːk/danh từ
- Cụm, túm (bông, len).
- Len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm).
- Bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường).
- (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp.
- Đám đông.
- Đàn, bầy.
- Các con chiên, giáo dân.
động từ
- Nhồi (nệm... ) bằng bông len phế phẩm.
- Tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông.
- Lũ lượt kéo đến.
🔗 Tra thêm tại
