flood
/ˈflʌd/danh từ
- Lũ, lụt, nạn lụt.
- Dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Nước triều lên ((cũng) flood-tide).
- Sông, suối biển.
- , (thông tục), (như) flood-light.
động từ
- Làm lụt, làm ngập, làm ngập nước.
- Làm tràn đầy, làm tràn ngập.
- ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.
- Bị chảy máu dạ con.
🔗 Tra thêm tại
