flood

/ˈflʌd/
danh từ
  • Lũ, lụt, nạn lụt.
  • Dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Nước triều lên ((cũng) flood-tide).
  • Sông, suối biển.
  • , (thông tục), (như) flood-light.
động từ
  • Làm lụt, làm ngập, làm ngập nước.
  • Làm tràn đầy, làm tràn ngập.
  • ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.
  • Bị chảy máu dạ con.