flood

/ˈflʌd/
danh từ
  • Lũ, lụt, nạn lụt.
  • Dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Nước triều lên ((cũng) flood-tide).
  • Sông, suối biển.
  • , (thông tục), (như) flood-light.
động từ
  • Làm lụt, làm ngập, làm ngập nước.
  • Làm tràn đầy, làm tràn ngập.
  • ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.
  • Bị chảy máu dạ con.
Danh từ
  1. Sự tràn của một lượng lớn nước (thường là tai hại) từ hồ hoặc vùng nước khác do lượng mưa quá lớn hoặc do nguồn nước đầu vào khác.
    An overflow of a large amount of water (usually disastrous) from a lake or other body of water due to excessive rainfall or other input of water.
  2. (nghĩa bóng) Một số lượng lớn hoặc số lượng của bất cứ thứ gì xuất hiện nhanh hơn mức có thể dễ dàng xử lý được.
    (figuratively) A large number or quantity of anything appearing more rapidly than can easily be dealt with.
    a flood of complaints
    lũ khiếu nại
  3. Sự chảy của thủy triều, trái ngược với sự rút lui.
    The flowing in of the tide, opposed to the ebb.
  4. Một đèn pha.
    A floodlight.
Động từ
  1. Tràn ngập như nước do lượng mưa quá lớn.
    To overflow, as by water from excessive rainfall.
    People flooded into the streets in protest.
    Người dân tràn ra đường biểu tình.
  2. Che phủ hoặc lấp đầy một phần như thể bị lũ lụt.
    To cover or partly fill as if by a flood.
    The floor was flooded with beer.
    Sàn nhà tràn ngập bia.
  3. (nghĩa bóng) Cung cấp cho (ai đó hoặc cái gì đó) một số lượng hoặc số lượng lớn hơn của một thứ gì đó hơn mức có thể dễ dàng xử lý được.
    (figuratively) To provide (someone or something) with a larger number or quantity of something than can easily be dealt with.
    The station's switchboard was flooded with listeners making complaints.
    Tổng đài của đài tràn ngập thính giả phàn nàn.
  4. (Internet, ambitransitive) Dán nhiều dòng văn bản vào (hệ thống trò chuyện) nhằm làm gián đoạn cuộc trò chuyện.
    (Internet, ambitransitive) To paste numerous lines of text to (a chat system) in order to disrupt the conversation.
🎬 Nghe “flood” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish