floor
/ˈfloɚ/danh từ
- Sàn (nhà, cầu... ).
- Tầng (nhà).
- Đáy.
- Phòng họp (quốc hội).
- Quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị).
- Giá thấp nhất.
động từ
- Làm sàn, lát sàn.
- Đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván.
- Làm rối trí, làm bối rối.
- Bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống.
- Vượt qua thắng lợi.
🔗 Tra thêm tại
