flop

/ˈflɑːp/
danh từ
  • Sự rơi tõm; tiếng rơi tõm.
  • Sự thất bại.
  • , (từ lóng) chỗ ngủ.
động từ
  • Lắc lư.
  • Đi lạch bạch.
  • Ngồi xuống.
  • Kêu tõm.
  • Thất bại (vở kịch... ).
  • , (từ lóng) đi ngủ.
  • Quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống.
  • Thịch!, tõm!
phó từ
  • Đánh thịch một cái, đánh tõm một cái.
Động từ
  1. (Nội động) Ngã nặng nề vì thiếu năng lượng.
    (intransitive) To fall heavily due to lack of energy.
    He flopped down in front of the television, exhausted from work.
    Anh ngồi phịch xuống trước tivi, kiệt sức vì làm việc.
  2. (Động) Làm rơi rớt nặng nề.
    (transitive) To cause to drop heavily.
    The tired mule flopped its ears forward and trudged on.
    Con la mệt mỏi cụp tai về phía trước và lê bước đi.
  3. (nội động từ, thân mật) Thất bại hoàn toàn; không thành công chút nào (của một bộ phim, vở kịch, cuốn sách, bài hát, v.v.).
    (intransitive, informal) To fail completely; not to be successful at all (of a movie, play, book, song etc.).
    The latest album flopped and so the studio canceled her contract.
    Album mới nhất thất bại và hãng phim đã hủy hợp đồng với cô.
  4. (thể thao, nội động từ) Giả vờ bị phạm lỗi trong các môn thể thao, chẳng hạn như bóng rổ, khúc côn cầu (giống như lặn trong bóng đá)
    (sports, intransitive) To pretend to be fouled in sports, such as basketball, hockey (the same as to dive in soccer)
    It starts with Chris Paul, because Blake didn't really used to flop like that, you know, last year.
    Nó bắt đầu với Chris Paul, bởi vì Blake không thực sự từng thất bại như vậy vào năm ngoái.
Danh từ
  1. Một cú ngã nặng nề, thụ động; một sự rơi phịch xuống.
    A heavy, passive fall; a plopping down.
  2. Một sự thất bại hoàn toàn, đặc biệt là trong làng giải trí.
    A complete failure, especially in the entertainment industry.
    Từ đồng nghĩa:dudfiascoturkeybox office bomb
  3. (poker) Ba lá bài đầu tiên được người chia bài lật ngửa trong trò chơi poker bài cộng đồng.
    (poker) The first three cards turned face-up by the dealer in a community card poker game.
  4. Dũng, như trong trò bò-flop.
    Dung, as in cow-flop.
    2018 Brent Butt as Brent Herbert Leroy, "Sasquatch Your Language", Corner Gas Animated Wherever legitimate tracks are found there's always some fresh scat, y'know, poo, flop, dumplings.
    2018 Brent Butt trong vai Brent Herbert Leroy, "Sasquatch Your Language", Corner Gas Animated Bất cứ nơi nào tìm thấy các bản nhạc hợp pháp, luôn có một số bài hát mới, bạn biết đấy, poo, flop, bánh bao.
Thán từ
  1. Biểu thị âm thanh của một cái gì đó rơi.
    Indicating the sound of something flopping.
Trạng từ
  1. Đúng, vuông vắn, phẳng phiu.
    Right, squarely, flat-out.
    She fell flop on the floor.
    Cô ngã phịch xuống sàn.
  2. Với một âm thanh lộn xộn.
    With a flopping sound.
🎬 Nghe “flop” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish