flop
/ˈflɑːp/danh từ
- Sự rơi tõm; tiếng rơi tõm.
- Sự thất bại.
- , (từ lóng) chỗ ngủ.
động từ
- Lắc lư.
- Đi lạch bạch.
- Ngồi xuống.
- Kêu tõm.
- Thất bại (vở kịch... ).
- , (từ lóng) đi ngủ.
- Quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống.
- Thịch!, tõm!
phó từ
- Đánh thịch một cái, đánh tõm một cái.
🔗 Tra thêm tại
