flop

/ˈflɑːp/
danh từ
  • Sự rơi tõm; tiếng rơi tõm.
  • Sự thất bại.
  • , (từ lóng) chỗ ngủ.
động từ
  • Lắc lư.
  • Đi lạch bạch.
  • Ngồi xuống.
  • Kêu tõm.
  • Thất bại (vở kịch... ).
  • , (từ lóng) đi ngủ.
  • Quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống.
  • Thịch!, tõm!
phó từ
  • Đánh thịch một cái, đánh tõm một cái.