flow
/ˈfloʊ/danh từ
- Sự chảy.
- Lượng chảy, lưu lượng.
- Luồng nước.
- Nước triều lên.
- Sự đổ hàng hoá vào một nước.
- Sự bay dập dờn (quần áo... ).
- Dòng, luồng.
động từ
- Chảy.
- Rủ xuống, xoà xuống.
- Lên (thuỷ triều).
- Phun ra, toé ra, tuôn ra.
- Đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà).
- Xuất phát, bắt nguồn (từ).
- Rót tràn đầy (rượu).
- Ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.
- Trôi chảy (văn).
- Bay dập dờn (quần áo, tóc... ).
- Tràn trề.
🔗 Tra thêm tại
